thò lò
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Một lối đánh bạc cổ truyền: Trò chơi may rủi sử dụng một con quay có sáu mặt được đánh số, người chơi đặt cược vào kết quả khi con quay dừng lại.
- Động từ:
- (Nước mũi) chảy ra thành vệt dài: Dùng để miêu tả tình trạng nước mũi chảy ra từ mũi một cách không kiểm soát, thường thấy ở trẻ em hoặc người bị cảm nặng.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Trong các sòng bạc xưa, thò lò là một trò phổ biến.
- Ông cụ kể rằng ngày trước thanh niên hay tụ tập đánh thò lò.
- Động từ:
- Đứa bé bị cảm, thò lò cả hai bên mũi.
- Trời lạnh quá, anh ta hắt hơi liên tục rồi thò lò ra.
Các cách sử dụng nâng cao
- "thò lò mũi xanh": Cụm từ miêu tả nước mũi đặc, có màu xanh hoặc vàng, chảy dài, thường biểu thị tình trạng cảm cúm, viêm nhiễm nặng.
- Bệnh viêm mũi khiến nó lúc nào cũng thò lò mũi xanh.
- "tít thò lò": Cụm từ tượng thanh, tượng hình, mô phỏng động tác xoay tròn nhanh như con quay trong trò chơi thò lò.
- Chong chóng quay tít thò lò trước gió.
Biến thể và từ gần giống
- Con quay: (Danh từ) Đồ chơi hoặc dụng cụ có thể xoay tròn trên một điểm, là công cụ chính dùng trong trò thò lò.
- Chảy nước mũi: (Cụm động từ) Cách nói thông thường, ít mang sắc thái hình tượng hơn so với thò lò.
Từ đồng nghĩa
- Danh từ: , .
- Động từ: , , .
Thành ngữ liên quan
- Thò lò mũi xanh chưa sạch: Thành ngữ chê bai, ám chỉ người còn non nớt, thiếu kinh nghiệm, chưa đủ tư cách để bàn luận hoặc làm việc gì đó.
- Mày còn thò lò mũi xanh chưa sạch, đừng có dạy đời người khác.
- 1 dt. Lối đánh bạc thời trước, bằng con quay có sáu mặt số: đánh thò lò.
- 2 đgt. (Nước mũi) chảy ra thành vệt dài lòng thòng: thò lò mũi xanh.